罪報 zuì bào·tội báo Hán Việt: tội báo · Pinyin: zuì bào Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.罪恶的报应。 Cấu tạo: 罪 (tội) + 報 (báo)Pinyinzuì bàoHán Việttội báoCấu tạo罪 + 報 · tội + báo nghĩa thành phần: tội + báo Nghĩa ViệtCihui (術語)罪之報。依罪業而感之苦果也。無量壽經下曰:「罪報自然,無從捨離。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪