翫味
ngoạn vị
Hán Việt: ngoạn vị
Tổng quan
thức ăn nhai lại (động vật nhai lại), (thông tục) mồi thuốc lá nhai; miếng trầu; suy ngẫm , cân nhắc sự tinh tế; ngoạn vị: nghiền ngẫm/suy nghĩ/cân nhắc; nghiền ngẫm; suy nghĩ; cân nhắc. lời nói của anh ấy đáng được nghiền ngẫm.; suy nghĩ; cân nhắc
反覆揣摩、体会这首诗很值得细细玩味一番。
體會其中的意義或趣味。《朱子語類.卷一○.讀書法上》:「讀書是格物一事。今且須逐段子細玩味,反來覆去,或一日,或兩日,只看一段,則這一段便是我底。」