翫世 ngoạn thế Hán Việt: ngoạn thế Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.以不严肃的态度对待现实生活。 2.游乐于人间。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 輕視一切世事。亦指藐視禮法,縱逸不羈。《漢書.卷六五.東方朔傳》贊曰:「依隱玩世,詭時不逢。」 Cấu tạo: 玩 (ngoạn) + 世 (thế)Hán Việtngoạn thếTừ loạiđộngCấu tạo玩 + 世 · ngoạn + thế nghĩa thành phần: ngoạn + thế Từ liên quan Gần nghĩa世 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人