耙子

pá zibá tử

Hán Việt: bá tử · Pinyin: pá zi

Tổng quan

cái cào; cái bừa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.聚峦疏散柴草﹑谷物或平整土地的农具﹐有长柄﹐一端有铁齿﹑木齿或竹齿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用以聚攏或疏散柴草、穀物及整理土地的農具。 2.比喻事情的門路。如:「我費了許多功夫,卻仍找不著耙子」。

Cấu tạo: 耙 (bá) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu mối
  • VietPhrases cái bừa
  • Tần suất từ cào; răng, ngạnh, chĩa, cái chĩa (để đảo rơm), nhánh (gác nai), chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa, đào lên bằng chĩa kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng, cái cào, cái cào than; que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc), cào, cời, tìm kỹ, lục soát, nhìn bao quát, nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra, (quân sự) quét, lia (súng...), cáo sạch đi, cào vào, lấy cào gạt vào, cào sạch, cào bới ra, cào xới lên, cào gọn lại (thành đống), khơi lại, nhắc lại, (xem) coal, sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu...), làm nghiêng về phía sau, nhô ra (cột…
  • Biên soạn 耙子 pázi* n. rake; harrow M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用以聚攏或疏散柴草、穀物及整理土地的農具。 2.比喻事情的門路。如:「我費了許多功夫,卻仍找不著耙子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.聚峦疏散柴草﹑谷物或平整土地的农具﹐有长柄﹐一端有铁齿﹑木齿或竹齿。

Eng

  • Cihui a rake
  • Tần suất từ 耙子 pázi* n. rake; harrow M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Harke (S, Agrar)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿