聘問

pìn wènsính vấn

Hán Việt: sính vấn · Pinyin: pìn wèn

Tổng quan

thăm viếng; đi thăm (thay mặt chính phủ đi thăm nước bạn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.国与国或各个方面之间遣使访问。 2.谓男方向女方行聘定婚。古代六礼中有"问名"﹐故曰聘问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代諸侯間互派使者作友好訪問。《禮記.曲禮下》「諸侯使大夫問於諸侯曰聘」句下唐.孔穎達.正義:「諸侯使大夫問於諸侯曰聘者,聘問也,謂遣大夫往相存問。」漢.班固《白虎通.卷七.文質》:「五玉者各何施,蓋以為璜以徵召,璧以聘問。」

Cấu tạo: 聘 (sính) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> visit a state as an envoy ◆n. international exchange of visits

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代諸侯間互派使者作友好訪問。《禮記.曲禮下》「諸侯使大夫問於諸侯曰聘」句下唐.孔穎達.正義:「諸侯使大夫問於諸侯曰聘者,聘問也,謂遣大夫往相存問。」漢.班固《白虎通.卷七.文質》:「五玉者各何施,蓋以為璜以徵召,璧以聘問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.国与国或各个方面之间遣使访问。 2.谓男方向女方行聘定婚。古代六礼中有"问名"﹐故曰聘问。

Eng

  • Cihui international exchange of visits; to visit as envoy; to visit as family representative for purpose of marriage arrangement (traditional culture)

other

  • Nguồn khác Hỏi vợ
  • Nguồn khác Hỏi han thăm viếng

Từ liên quan

Gần nghĩa

問世 · 問卜 · 問卦 · 問取 · 問名 · 問字 · 問安 · 問官