能事

néng shìnăng sự

Hán Việt: năng sự · Pinyin: néng shì

Tổng quan

sở trường. đã trỗ hết mọi tài năng. 在會演中,各劇種百花齊放,極盡推陳出新的能事. trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

指所擅长之事唐人数百家,各有能事, 极尽造谣污蔑之能事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精明能幹。《管子.入國》:「受二人之食,能事而後止,此之謂慈幼。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商小姐中年寡居,心貪安逸,又見兄弟能事,是件周到停當,遂把內外大小之事,多托與他執料。」

Cấu tạo: 能 (năng) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khả năng đặc biệt
  • Tần suất từ khả năng đặc biệt , sở trường; nai sự/năng sự/nại sự: sở trường; sở trường. đã trỗ hết mọi tài năng. 在會演中,各劇種百花齊放,極盡推陳出新的能事. trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình.; sở trường
  • Biên soạn 能事 néngshì n. 1. one's special competence 2. that which is within one's ability to do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精明能幹。《管子.入國》:「受二人之食,能事而後止,此之謂慈幼。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商小姐中年寡居,心貪安逸,又見兄弟能事,是件周到停當,遂把內外大小之事,多托與他執料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指所擅长之事唐人数百家,各有能事, 极尽造谣污蔑之能事。

Eng

  • JMdict one's work
  • Cihui particular abilities; one's forte
  • Tần suất từ 能事 néngshì n. 1. one's special competence 2. that which is within one's ability to do, , ►See also néngshi

Đức

  • Handedict fähig

ja

  • JMdict 能事(のうじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假