脉息

mài xīmạch tức

Hán Việt: mạch tức · Pinyin: mài xī

Tổng quan

mạch đập; nhịp đập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"脉息"。 2.中医切脉以呼吸为准则﹐因称脉搏为"脉息"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

脈搏。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「我請醫者看看你這脈息,知他是甚麼症候。」《紅樓夢》第四二回:「賈母笑道:『當日太醫院正堂有個王君效,好脈息。』」

Cấu tạo: 脈 (mạch) + 息 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạch
  • Google Alex v6 mạch đập
  • VietPhrases nhịp đập
  • Tần suất từ nhịp đập
  • Biên soạn pulse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脈搏。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「我請醫者看看你這脈息,知他是甚麼症候。」《紅樓夢》第四二回:「賈母笑道:『當日太醫院正堂有個王君效,好脈息。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉息"。 2.中医切脉以呼吸为准则﹐因称脉搏为"脉息"。

Eng

  • Cihui pulse
  • Tần suất từ n. pulse

Đức

  • Handedict Pulsschlag

Từ liên quan

Gần nghĩa

息争 · 息化 · 息县 · 息屏 · 息庵 · 息影 · 息心 · 息怒