脉搏
mạch bác
Hán Việt: mạch bác · Pinyin: mài bó
Tổng quan
mạch đập; mạch; nhịp đập của mạch
1.亦作"脉搏"。 2.动脉的搏动。心脏收缩时﹐由于输出血液冲击引起的动脉跳动。医生可据以诊断疾病。 3.借喻一种动态或情势。
心臟收縮時,輸出血液的衝擊引起動脈搏動,在體表較淺處可用手指接觸察覺。也作「脈膊」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mạch
- Google Alex v6 mạch đập
- VietPhrases mạch nhảy
- VietPhrases mạch; nhịp đập của mạch
- Tần suất từ mạch bác: mạch đập/mạch/nhịp đập của mạch; hột đỗ đậu, (y học) mạch, nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng, (âm nhạc) nhịp điệu, (vật lý) xung, đập (mạch...) sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...), sự rộn ràng, sự hồi hộp, đập mạnh, đập nhanh; rộn lên, rộn ràng, hồi hộp; mạch; nhịp đập của mạch
- Biên soạn 1. pulse 2. current trend of a society
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心臟收縮時,輸出血液的衝擊引起動脈搏動,在體表較淺處可用手指接觸察覺。也作「脈膊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"脉搏"。 2.动脉的搏动。心脏收缩时﹐由于输出血液冲击引起的动脉跳动。医生可据以诊断疾病。 3.借喻一种动态或情势。
Eng
- Cihui pulse (both medical and figurative)
- Tần suất từ n. 1. pulse 2. current trend of a society
Đức
- Handedict Pulsschlag, Puls (S, Med)