膏明

cao minh

Hán Việt: cao minh

Tổng quan

(譬喻)膏油與燈明。正行比膏。妙解比燈明。止觀五上曰:「膏明相賴,目定更資。」☸

Cấu tạo: 膏 (cao) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)膏油與燈明。正行比膏。妙解比燈明。止觀五上曰:「膏明相賴,目定更資。」☸
  • Tần suất từ [bktd] cao minh (譬喻)膏油與燈明。正行比膏。妙解比燈明。止觀五上曰:「膏明相賴,目定更資。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

明中 · 明主 · 明丽 · 明了 · 明亮 · 明人 · 明仁 · 明代