臘旦

tịch đán

Hán Việt: tịch đán

Tổng quan

LẠP ĐÁN Ngày mùng một tháng chạp theo âm lịch Trung Quốc. Hoa Tạng Tông Diễn trong NĐHN q. 20 ghi: 臘旦,上堂: ‘一九與二九,相逢不出手。’ Ngày mùng một tháng chạp thượng đường: Ngày Đông chí cùng ngày trùng cửu, gặp n

Cấu tạo: 腊 (tịch) + 旦 (đán)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hoa Tạng Tông Diễn trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 臘旦,上堂: ‘一九與二九,相逢不出手。’ Ngày mùng một tháng chạp thượng đường: Ngày Đông chí cùng ngày trùng cửu, gặp nhau không thể ra tay

Từ liên quan

Gần nghĩa

旦夕 · 旦幕 · 旦日 · 旦旦 · 旦暮 · 旦望 · 旦歲 · 旦角