舐犊情深

shì dú qíng shēnthỉ độc tình thâm

Hán Việt: thỉ độc tình thâm · Pinyin: shì dú qíng shēn

Tổng quan

nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

舐:舔; 舐犊:老牛舔小牛的毛以示爱抚。比喻对子女的慈爱之情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻父母疼愛子女之深情。《兒女英雄傳》第三○回:「安老夫妻暮年守著個獨子,未免舐犢情深,加了幾分憐愛。」也作「舐犢之愛」。

Cấu tạo: 舐 (thỉ) + 犢 (độc) + 情 (tình) + 深 (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái
  • Biên soạn 舐犢情深 hìdúqíngshēn f.e. <id.> parental love

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舐:舔; 舐犊:老牛舔小牛的毛以示爱抚。比喻对子女的慈爱之情。

Eng

  • Cihui 舐犢情深 hìdúqíngshēn f.e. <id.> parental love

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老牛舐犊