芊
thiên
Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān
Tổng quan
xanh mọc um tùm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiên |
| Quảng Đông | cin1 |
| Mân Nam | tshian1 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chen |
| Phản thiết | 倉甸切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thiên thiên} [芊芊] cỏ tốt um.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「芊芊」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芊〈形〉 草木茂盛的样子 碧绿色 芊绵,芊眠 芊芊 蚤是伤春梦雨天,可堪芳草更芊芊。--韦庄《长安清明》 亦作阡阡”、仟仟” 仰视山巅,肃何芊芊。--《文选·宋玉·高唐赋》 芊qiān ⒈ ⒉ 芊qiàn 1.见"芊萰"。
Eng
- CC-CEDICT green|luxuriant growth
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉先切,音千。【說文】芊芊,草盛貌。【博雅】茂也。【謝朓詩】遠樹曖芊芊。 又碧貌。【潘岳·藉田賦】碧色肅其芊芊。 又天芊,草名。【酉陽雜俎】天芊生終南山中,葉如荷而厚。 又地名。【南史·周文育傳】文育由閒道,信宿達芊韶。 又芊尹,複姓。【通志·氏族略】楚有大夫芊尹,申無宇之後。 又【廣韻】倉甸切,音蒨。芊萰,草木相雜貌。 又【集韻】與茜同。詳茜字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 谸 · 谸 · 茜