英䧺

Tổng quan

anh hùng 英䧺 英䧺 = 英雄, dt. bậc anh tú hơn người. (Tự thán 89.7)‖ Phồn hoa chẳng dám, ngặt yên phận, trong thế, anh hùng ấy mới biêu. (Tự thuật 116.8)‖ (Tự giới 127.4)‖ (Bảo kính 132.6). x. yêng hùng

Cấu tạo: 英 (anh) + 䧺

Nghĩa

Việt

  • Cihui 英䧺 = 英雄, dt. bậc anh tú hơn người. (Tự thán 89.7)‖ Phồn hoa chẳng dám, ngặt yên phận, trong thế, anh hùng ấy mới biêu. (Tự thuật 116.8)‖ (Tự giới 127.4)‖ (Bảo kính 132.6). x. yêng hùng

Từ liên quan

Gần nghĩa

英两 · 英中 · 英亩 · 英伦 · 英俊 · 英傑 · 英军 · 英制