茗
mính
Hán Việt: mính · Pinyin: míng
Tổng quan
cây chè (Thea sinensis) lá chè non
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | míng |
|---|---|
| Hán Việt | mính |
| Quảng Đông | meng5 |
| Mân Nam | bing5 |
| Nhật Bản | CHA |
| Hàn Quốc | 명 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mengx |
| Phản thiết | 莫迥切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nõn ché, mầm chè. Thứ chè hái muộn cũng gọi là {mính}. Chè, trà. Như {hương mính} [香茗] trà thơm, trà hương.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 本指較晚採取的茶葉,現為茶的通稱。如:「品茗」、「香茗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茖葱 茗míng ⒈茶树的嫩芽。 ⒉茶香~。渴饮~汁。
Eng
- CC-CEDICT Thea sinensis|young leaves of tea
ja
- JMdict tea (esp. picked late)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤莫迥切,音酩。【玉篇】茶芽也。【爾雅註】荼晚取者爲茗,一名荈。詳荈字註。【洛陽伽藍記】楊元愼含水噀𨻰慶之曰:菰𥟑爲飯,茗飮作漿。【杜甫詩】茗飮蔗漿攜所有。 又花名。【述異記】巴東有眞香茗,其花色白,如薔薇。又【南方草木狀】耶悉茗,南人憐其芳香,競植之。 又茗邈,高貌。【張載·七命】搖刖峻挺,茗邈苕嶢。 又山名。【水經注】沅水,又東入溪水,南出茗山。 又通酩。【韓愈詩】茗艼馬上知爲誰。 考證:〔【韻會】茶晚取者。【爾雅·釋草】茗荈〕 謹按爾雅經文無茗荈之文,謹改爲爾雅註荼晚取者爲茗,一名荈。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 榠