著便

trứ tiện

Hán Việt: trứ tiện

Tổng quan

TRƯỚC TIỆN Gặp may mắn. VMQL, q.hạ ghi: 今日上堂大眾著便。 Hôm nay thượng đường, đại chúng gặp may

Cấu tạo: 著 (trứ) + 便 (tiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác VMQL, q
  • Nguồn khác hạ ghi: 今日上堂大眾著便。 Hôm nay thượng đường, đại chúng gặp may

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器