著到

trứ đáo

Hán Việt: trứ đáo

Tổng quan

TRƯỚC ĐÁO Còn gọi: Trước đảo. Cố chấp, dính vào những việc không có thật, không thể thoát ly và siêu việt. VMQ ghi: 一夜在是非海裡著倒、直待天明再來、又與他注破。 Một đêm nọ, Động Sơn dính vào chuyện thị phi. Đợi đến trời s

Cấu tạo: 著 (trứ) + 到 (đáo)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Trước đảo
  • Nguồn khác Cố chấp, dính vào những việc không có thật, không thể thoát ly và siêu việt
  • Nguồn khác VMQ ghi: 一夜在是非海裡著倒、直待天明再來、又與他注破。 Một đêm nọ, Động Sơn dính vào chuyện thị phi
  • Nguồn khác Đợi đến trời sáng Vân Môn mới phá trừ dùm sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处 · 到大 · 到头