zuì tối

Hán Việt: tối · Pinyin: zuì

Tổng quan

tập hợp nhỏ

蕞尔 · 蕞残 · 蕞殘 · 蕞爾 · 蕞猥 · 蕞眇 · 蕞芮 · 蕞質

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuì
Hán Việttối
Quảng Đôngcyut3
Nhật BảnSAI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổzuad
Phản thiết才外切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ tí. Như {tối nhĩ quốc} [蕞爾國] nước bé tí. Có khi đọc là {tụi}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm toái tế toái (vụn vặt) [Eng: petty, trifling]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 小。《廣韻.去聲.泰韻》:「蕞,小貌。」《左傳.昭公七年》:「鄭雖無腆,抑諺曰蕞爾國,而三世執其政柄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕞 战国时秦地 蕞,地名。在秦,一曰在新丰。--《集韵》 蕞 小的 蕞,小貌。--《广韵》 夫以蕞尔之驱,攻之者非一涂。--嵇康《养生论》 又如蕞尔蓄(形容地域极小的国家);蕞眇(短小,矮小) 蕞zuì

Eng

  • CC-CEDICT to assemble|small

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】才外切【集韻】徂外切,𠀤音𥳣。【說文】小貌。【左傳·昭七年】蕞爾國。【左思·魏都賦】宵歌蕞陋。 又【潘岳·西征賦】蕞芮于城隅者,百不處一。【註】聚貌。 又【集韻】祖外切,音最。地名,在新豐。 又通蕝。詳蕝字。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦸤