蚩吻

chī wěnxi vẫn

Hán Việt: xi vẫn · Pinyin: chī wěn

Tổng quan

SI VẪN Quái thú trong truyền thuyết, thời xưa trên nóc nhà thường trang trí con quái thú này. VMQL q.trung ghi: 尔诸人担钵囊行脚,不知有佛法,佛殿上蚩吻却知有佛法。 Các ngươi mang túi bát đi hành cước mà không biết có Phật Phá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传说中的怪兽名。旧时多以为屋脊的饰物。

Cấu tạo: 蚩 (xi) + 吻 (vẫn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ SI VẪN Quái thú trong truyền thuyết, thời xưa trên nóc nhà thường trang trí con quái thú này. VMQL q.trung ghi: 尔诸人担钵囊行脚,不知有佛法,佛殿上蚩吻却知有佛法。 Các ngươi mang túi bát đi hành cước mà không biết có Phật Pháp, có con Si Vẫn trên điện Phật lại biết có Phật Pháp.; XI VẪN Img: Xi_VAN.jpg Quái thú trong truyền thuyết, thời xưa trên nóc nhà phần lớn đắp con này để làm vật trang sức. VMQL q.trung ghi: 爾諸人擔缽囊行腳,不知有佛法,佛殿上蚩吻卻知有佛法。 Các ngươi mang túi bát hành cước, không biết có Phật Pháp, con xi vẫn trên điện Phật lại biết có Phật Pháp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说中的怪兽名。旧时多以为屋脊的饰物。

other

  • Nguồn khác thời xưa trên nóc nhà thường trang trí con quái thú này
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác trung ghi: 尔诸人担钵囊行脚,不知有佛法,佛殿上蚩吻却知有佛法。 Các ngươi mang túi bát đi hành cước mà không biết có Phật Pháp, có con Si Vẫn trên điện Phật lại biết có Phật Pháp
  • Nguồn khác trung ghi: 爾諸人擔缽囊行腳,不知有佛法,佛殿上蚩吻卻知有佛法。 Các ngươi mang túi bát hành cước, không biết có Phật Pháp, con xi vẫn trên điện Phật lại biết có Phật Pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

吻别 · 吻去 · 吻合 · 吻戏 · 吻我 · 吻技 · 吻痕 · 吻部