蚬
hiện
Hán Việt: hiện · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
nghêu (thuộc họ Corbiculidae) (đặc biệt) Corbicula leana 真蜆 真蚬[zhen1 xian3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | hiện |
| Quảng Đông | hin2 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenx |
| Phản thiết | 呼典切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蜆
- Thiều Chửu Con hến. Con sâu kèn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚬 小蛤的一类 蚬xiǎn软体动物。介壳略呈心脏形,外面青黑或黄褐色,有环纹,里面青紫或白色。生活在淡水软泥中。肉可吃,壳可供药用 。 蚬xiàn 1.蝶类的幼虫。赤头,长寸许,吐丝作茧,悬于空中,俗名缢女。
Eng
- CC-CEDICT basket clam (clam of family Corbiculidae); (esp.) Corbicula leana 真蜆|真蚬[zhen1 xian3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡典切,音峴。蟲名。【說文】縊女也。詳螠字註。 又【集韻】胡千切,音賢。義同。 又呼典切,音顯。【類篇】小蛤。【隋書·劉臻傳】好啖蜆。以父諱顯,因呼蜆爲扁螺。 又湖名。【史記·夏本紀註】三江,一江東南上七十里自蜆湖,名曰上江。或作𧖙。 考證:〔【說文】螠女也。〕 謹照原文螠改縊。
Thuyết Văn
縊女也。 从虫。見聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與釋蟲同。郭云。小黑蟲。赤頭。憙自經死。故曰縊女。 胡典切。十四部。
【蜆】 (hiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: Hồ điển thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiện (âm hệ: 0 | từ vựn…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䗾 · 𧖙 · 蚬 · 蚬 · 蜆 · 蚬 · 蜆