衊

mièmiệtNôm miệt

Hán Việt: miệt · Pinyin: miè · Nôm: miệt

Tổng quan

Máu bẩn. Dùng lời nói bêu xấu người gọi là ô miệt [污衊]

污衊 · 衊染 · 侮衊 · 侵衊 · 凌衊 · 橈衊 · 橫衊 · 汙衊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiè
Hán Việtmiệt
Âm Nômmiệt
Quảng Đôngmit6
Nhật BảnBETSU
Hàn Quốc멸
Chú âmㄇㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổmet
Phản thiết謨官切
Thanh mẫu明
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Máu bẩn. Dùng lời nói bêu xấu người gọi là ô miệt [污衊]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mét tái mét [Eng: death pale]
  • Bảng Tra Chữ Nôm miệt miệt thị [Eng: despise, hold in contempt, disdain]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 汙血。《說文解字.血部》:「衊,汙血也。」 [動] 1.捏造罪名,陷害他人。如:「汙衊」、「誣衊」。 2.塗抹。《新唐書.卷二○五.列女傳.崔繪妻盧傳》:「是夕,出自竇,糞穢衊面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衊miè污血。〈引〉以血涂人,即诋毁别人污~。诬~。

Eng

  • CC-CEDICT defiled with blood

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤莫結切,音蔑。【說文】汚血也。【前漢·文五王傳】汙衊宗室。【師古注】衊謂塗染也。【唐書·桓彥範傳】李朝隱奏:彥範等恐爲仇家誣衊,請遣御史案實。又【列女傳】糞穢衊面。 又【篇海】鼻出血也。【素問】膽移𤍠於腦,則辛額鼻淵。鼻淵者,濁流下不止也,傳爲䘐衊瞑目。 又【集韻】莫葛切,音末。又䁕見切,音麪。又謨官切,音瞞。義𠀤同。

Thuyết Văn

污血也。 从血。蔑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢文三王傳。污衊宗室。孟康曰。衊音漫。 莫結切。十五部。

【衊】 (miệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血 (huyết) , Thanh phù (聲符): 蔑 (miệt) Phiên thiết: Mạc kết thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ô (*) huyết (Máu.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蔑