偏衫

piān shānthiên sam

Hán Việt: thiên sam · Pinyin: piān shān

Tổng quan

cà sa (trang phục khoác bên vai trái của tăng ni)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧尼的一种服装。开脊接领,斜披在左肩上,象袈裟之类的法衣。

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 衫 (sam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo lệch vai
  • VietPhrases cà sa
  • Tần suất từ cà sa (trang phục khoác bên vai trái của tăng ni); cà sa
  • Biên soạn 偏衫 iānshān* n. monk's/nun's short gown draped slantingly over left shoulder M:²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧尼的一种服装。开脊接领,斜披在左肩上,象袈裟之类的法衣。

Eng

  • Cihui 偏衫 iānshān* n. monk's/nun's short gown draped slantingly over left shoulder M:²jiàn
  • Tần suất từ 偏衫 iānshān* n. monk's/nun's short gown draped slantingly over left shoulder M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

偏仄 · 偏低 · 偏倚 · 偏偏 · 偏僻 · 偏光 · 偏党 · 偏关