裁制
tài chế
Hán Việt: tài chế · Pinyin: cái zhì
Tổng quan
may mặc
1.規畫。《新唐書.卷一八五.王徽傳》:「復興殿寢,裁制有宜,即奉表請帝東還。」 2.斟酌決定。《荀子.王制》:「王者之等賦政事,財萬物,所以養萬民也」句下唐.楊倞.注:「等賦,賦稅有等,所以為等賦及政事裁制萬物,皆為養人,非貪利也。」 3.制止、遏抑。《三國志.卷四四.蜀書.姜維傳》:「每欲興兵大舉,費褘常裁制不從。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Sửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài
- Biên soạn 裁制 cáizhì v. curtail; restrict
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.規畫。《新唐書.卷一八五.王徽傳》:「復興殿寢,裁制有宜,即奉表請帝東還。」 2.斟酌決定。《荀子.王制》:「王者之等賦政事,財萬物,所以養萬民也」句下唐.楊倞.注:「等賦,賦稅有等,所以為等賦及政事裁制萬物,皆為養人,非貪利也。」 3.制止、遏抑。《三國志.卷四四.蜀書.姜維傳》:「每欲興兵大舉,費褘常裁制不從。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 裁剪製作。如:「這件衣服是由母親親自為我裁製的。」
Eng
- Cihui to tailor; to make clothes
- Tần suất từ 裁制 cáizhì v. curtail; restrict
other
- Nguồn khác Sửa sang cắt xén cho vừa phải
- Nguồn khác Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài