qiǎng cưỡng

Hán Việt: cưỡng · Pinyin: qiǎng

Tổng quan

xâu tiền đồng biến thể của 襁[qiang3] vải địu em bé sau lưng

襁褓 · 用襁褓包 · 襁保 · 襁属 · 襁屬 · 襁抱 · 襁杖 · 襁系

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiǎng
Hán Việtcưỡng
Quảng Đônggoeng5
Nhật BảnMUTSUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkiangx
Phản thiết舉兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái địu con trẻ ở sau lưng. Luận Ngữ [論語] : {Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ} [則四方之民, 襁負其子而至矣] (Tử Lộ [子路]) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới. $ Xem thêm chữ {bảo} [褓];

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 背負嬰兒用的布巾。《說文解字.衣部》:「襁,負兒衣。」《玉篇.衣部》:「襁,襁褓,負兒衣也,織縷為之,……以負兒於背上也。」 [動] 背負。《論語.子路》:「夫如是,則四方之民,襁負其子而至矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襁 (形声。从衣,强声。本义婴儿的被子或布幅) 同本义 襁,负儿衣也。--《说文》 曾孙虽在襁褓。--《汉书·宣帝纪》 夫如是,则四方之民襁负其子而至矣。--《论语》 又如襁抱(同襁褓,背婴儿用的布幅或系带);襁负(以布幅包裹幼儿于背上);襁褓物(指婴儿) 泛指绳索 古代一种捕捉老虎的器械 又有设襁胶布制虎法。--方以智《物理小识》 襁褓 襁(纇)qiǎng ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT string of copper coins|variant of 襁[qiang3]
  • CC-CEDICT cloth for carrying baby on back

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居兩切【集韻】舉兩切,𠀤音鏹。【玉篇】襁褓,負兒衣也。【論語】則四方之民,襁負其子而至矣。【何晏註】負者以器曰襁。【疏】《博物志》云:襁織縷爲之,廣八寸,長丈二,以約小兒於背。【前漢·宣帝紀】曾孫雖在襁褓,猶坐收繫郡邸獄。【李奇註】襁,絡也,以繒布爲之,絡負小兒。【師古註】卽今小兒繃也。【六書正譌】通作繦,非。襁字从強作。

Thuyết Văn

負兒衣。从衣。強聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

居㒳切。按古繈緥字从糸不从衣。淺人不得其解。而增襁篆於此。叚令許有此字。當與𧝐篆爲類矣。當刪。說詳糸部。

【襁】(cưỡng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 強 (càng) Phiên thiết: 居㒳切 → cư + lưỡng Nghĩa: 負兒衣。 từ 衣。強 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧚴 · 𧝿 · 𧟂 · 襁 · 繈 · 繦 · 繦 · 繈 · 繦