訓令

xùn lìnghuấn lệnh

Hán Việt: huấn lệnh · Pinyin: xùn lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH 名 huấn lệnh; dạy bảo và ra lệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

机关晓谕下属或委派人员时所用的公文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上級機關對下級機關,就某種問題帶有命令性指示的一種公文。

Cấu tạo: 訓 (huấn) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dạy bảo và ra lệnh
  • Biên soạn instructions; order; directive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上級機關對下級機關,就某種問題帶有命令性指示的一種公文。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关晓谕下属或委派人员时所用的公文。

Eng

  • JMdict directive
  • JMdict instructions
  • Cihui order; instruction
  • Tần suất từ n. <trad.> instructions; order; directive

Đức

  • Handedict Befehl

ja

  • JMdict 訓令(くんれい)

other

  • Nguồn khác Dạy bảo và bắt làm

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令親 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名