訴狀

sù zhuàngtố trạng

Hán Việt: tố trạng · Pinyin: sù zhuàng

Tổng quan

đơn kiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

向法院提起诉讼的文书的总称。也说起诉状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

當事人於訴訟程序中,依法向法院提出之各類書狀。

Cấu tạo: 訴 (tố) + 狀 (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao), (sử học) cái kích (một thứ vũ khí), mỏ (chim), (hàng hải) đầu mũi neo, mũi biển hẹp, chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu), (xem) coo, tờ quảng cáo; yết thị, hoá đơn, luật dự thảo, dự luật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc, (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange), (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện, thực đơn, chương trình, (hàng hải) giấy kiểm dịch, (hàng hải) hoá đơn vận chuyển, (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết, đưa ra xử, thanh toán hoá đơn, không xử, bác đơn, đăng lên…
  • Biên soạn plaint; indictment M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當事人於訴訟程序中,依法向法院提出之各類書狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向法院提起诉讼的文书的总称。也说起诉状。

Eng

  • Cihui indictment; plea; complaint
  • Tần suất từ n. plaint; indictment M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Klageschrift

other

  • Nguồn khác Tờ đơn thưa kiện

Từ liên quan

Gần nghĩa

狀元 · 狀況 · 狀告 · 状子 · 狀態 · 狀物 · 状纸 · 狀語