証
chứng
Hán Việt: chứng · Pinyin: zhèng
Tổng quan
khiển trách biến thể của 證 证[zheng4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèng |
|---|---|
| Hán Việt | chứng |
| Quảng Đông | zing1 |
| Mân Nam | tsing3 |
| Nhật Bản | AKASHI |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄓㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjengh |
| Baxter-Sagart | teŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | teŋ-s |
| Phản thiết | 之盛切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can gián. Tục mượn dùng như chữ {chứng} [證] nghĩa là chứng cớ. Như {chứng thật} [証實].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chững chững chạc [Eng: be stately]
- Bảng Tra Chữ Nôm chống chống đối; chèo chống [Eng: to oppose; to row and punt]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chứng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 諫正。如:「証諫」。《戰國策.齊策一》:「士尉以証靖郭君,靖郭君不聽。」
Eng
- CC-CEDICT to admonish|variant of 證|证[zheng4]
ja
- JMdict proof|evidence|sign|testimony|testament (to something)
- JMdict proof|evidence|certificate|license|permit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤之盛切,音政。【說文】諫也。【戰國策】士尉以証靖郭君,靖郭君不聽。 又人名。【唐書·宗室表】司農卿証。 又【集韻】諸盈切,政平聲。義同。
Thuyết Văn
諫也。 从言。正聲。讀若正月。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂覽士尉以証靜郭君。高曰。証、諫也。今俗以証爲證驗字。遂改呂覽之証爲證。 之盛切。十一部。按古音凡正皆讀如征。獨言正月者、隨舉之耳。
【証】 (chứng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 正 (chính) Phiên thiết: Chi thịnh thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 盛 (thịnh) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: gián (Can) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 證 · 证 · 證