証

zhèngchứngNôm chững

Hán Việt: chứng · Pinyin: zhèng · Nôm: chững

Tổng quan

Chứng cớ, nghĩa là cứ lấy cái đã nghe đã thấy để xét nghiệm thực tình vậy. Như kiến chứng [見證], chứng cứ [證據], v.v

証盟 · 証諫 · 媒証 · 干証 · 指証 · 明証 · 照証 · 犯証

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhèng
Hán Việtchứng
Âm Nômchống
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing3
Nhật BảnAKASHI
Hàn Quốc정
Chú âmㄓㄥˋ
Hán ngữ Trung cổcjingh
Baxter-Sagarttəŋ-s
Hán ngữ Thượng cổtəŋ-s
Phản thiết諸應切
Thanh mẫu章
Vận證
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can gián. Tục mượn dùng như chữ chứng [證] nghĩa là chứng cớ. Như chứng thật [証實]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chừng coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng [Eng: to mind; to estimate; half-done; indecisive, undecided]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chứng chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng [Eng: certificate; evidence; to witness]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chứng nương đòi mạch suy tầm
  • Bảng Tra Chữ Nôm chững chững chạc [Eng: be stately]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chống chống đối; chèo chống [Eng: to oppose; to row and punt]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chứng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 諫正。如:「証諫」。《戰國策.齊策一》:「士尉以証靖郭君,靖郭君不聽。」

Eng

  • CC-CEDICT to admonish, variant of 證, 证[zheng4]
  • JMdict proof
  • JMdict evidence
  • JMdict sign
  • JMdict testimony
  • JMdict testament (to something)
  • JMdict certificate
  • JMdict license
  • JMdict permit

ja

  • JMdict 証(あかし)
  • JMdict 証(しょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨨾【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤諸應切,蒸去聲。【說文】告也。【玉篇】驗也。【增韻】𠋫也,質也。【論語】其父攘羊而子證之。【史記·齊悼惠王世家】令其辭證皆引王。【後漢·張衡傳】采前世成事,以爲證驗。【宋書·沈約自序】探摘是非,各標證據。 又與徵通。【禮·中庸】雖善無徵,無徵不信。【註】善無明徵,則其善不信也。徵或爲證。【集韻】唐武后作𨭻。

Thuyết Văn

告也。从言。登聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

諸應切。六部。今人爲證驗字。

【證】 (chứng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 登 (đăng) Phiên thiết: Chư ứng thiết Thượng tự: 諸 (chư) , Hạ tự: 應 (ứng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chính (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cáo (Bảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 証 · 䥌 · 䥭 · 𦷘 · 𧁅 · 𧁆 · 𨧭 · 𨨼 · 𨨾 · 𨪔 · 𨭧 · 証