課程
khóa trình
Hán Việt: khóa trình · Pinyin: kè chéng
Tổng quan
lịch dạy học; khoá trình; chương trình dạy học; những đề mục và tiến trình dạy học của nhà trường. chương trình dạy học. 安排課程. sắp xếp lịch dạy học
学校教学的科目和进程~表ㄧ安排~。
1.為達教育目標所規畫與實施的一切教學科目或活動。 2.古代依物價高低而訂定的稅額。《元史.卷七.世祖本紀四》:「諸路課程,歲銀五萬錠,恐疲民力,宜減十分之一。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 課程 kèchéng n. course; curriculum M:mén
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.為達教育目標所規畫與實施的一切教學科目或活動。 2.古代依物價高低而訂定的稅額。《元史.卷七.世祖本紀四》:「諸路課程,歲銀五萬錠,恐疲民力,宜減十分之一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学校教学的科目和进程~表ㄧ安排~。
Eng
- JMdict course
- JMdict curriculum
- Cihui course; academic program; 节,門; 门
Đức
- Handedict Lehrgang
ja
- JMdict 課程(かてい)
other
- Nguồn khác Thứ tự trong thời gian học tập, tức chương trình học tập