識浪 thức lãng Hán Việt: thức lãng Tổng quan (譬喻)心體之真如,譬如海,諸識之緣動,譬如波浪。楞伽經一曰:「水流處,藏識轉識浪生。」☸ Cấu tạo: 识 (thức) + 浪 (lãng)Hán Việtthức lãngCấu tạo识 + 浪 · thức + lãng nghĩa thành phần: thức + lãng Nghĩa ViệtCihui (譬喻)心體之真如,譬如海,諸識之緣動,譬如波浪。楞伽經一曰:「水流處,藏識轉識浪生。」☸ Từ liên quan Gần nghĩa浪人 · 浪头 · 浪女 · 浪子 · 浪木 · 浪桥 · 浪橋 · 浪泊