識心

thức tâm

Hán Việt: thức tâm

Tổng quan

THỨC TÂM Nhận rõ tự tâm, nhận thức tâm là cội nguồn của muôn vật. Tối Thượng Thừa luận ghi: 經云。眾生識心自度。佛不能度眾生。若佛能度眾生者。過去諸佛恆沙無量。何故我等不成佛也。 Kinh nói: Chúng sinh nhận thức tâm là cội nguồn của muôn vật liề

Cấu tạo: 识 (thức) + 心 (tâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác nhận thức tâm là cội nguồn của muôn vật
  • Nguồn khác Tối Thượng Thừa luận ghi: 經云。眾生識心自度。佛不能度眾生。若佛能度眾生者。過去諸佛恆沙無量。何故我等不成佛也。 Kinh nói: Chúng sinh nhận thức tâm là cội nguồn của muôn vật liền tự độ, chứ Phật không thể độ chúng sinh
  • Nguồn khác Nếu Phật hay độ chúng sinh thì trong quá khứ chư Phật xuất hiện rất nhiều, tại sao chúng ta không thành Phật đi?

Từ liên quan

Gần nghĩa

識心見性 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交