đính

Hán Việt: đính

Tổng quan

đồng ý kết luận lập ra đặt mua (báo chí,...) đặt hàng

订交 · 订亲 · 订位 · 订做 · 订出 · 订制 · 订单 · 订婚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindìng
Hán Việtđính
Quảng Đôngdeng6
Chú âmㄉㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdengx
Phản thiết他丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 訂
  • Thiều Chửu Hai bên bàn bạc với nhau cho kĩ rồi mới thỏa thuận gọi là {đính}. Như {đính giao} [訂交] đính kết làm bạn, {đính ước} [訂約]. Đính chính lại sách vở cho đúng gọi là {hiệu đính} [校訂].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 订 (形声。从言,丁声。本义评议) 同本义 订,平议也。--《说文》。按,字亦作评。 订太平文王之道。--《诗·天作》笺 两论相订,是非乃见。--《论衡·案书》 又如订铨(评议衡量);《订鬼篇》 改正,修正 下足以订史氏之失者。--李清照《金石录后序》 亦足有所订正。--《晋书·荀崧传》 又如订顽(改正愚顽);修订 达成协议订立;使生效 预先约定 把零散的纸张、书页加工成本 订 dìng ①经研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。 ②约定~报。 ③修改;改正~正、校~。 ④用线、铁丝等把书页等连在一起装~。 【订正】修正(文字中的错误)。

Eng

  • CC-CEDICT to agree|to conclude|to draw up|to subscribe to (a newspaper etc)|to order

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他頂切,㕔上聲。【說文】平議也。【詩·周頌】彼作矣,文王康之。【箋】以此訂太王、文王之道,卓爾與天地合其德。【疏】訂者,比𠀤之言。【晉書·荀崧傳】其書諸所發明,或左氏、公羊所不載,亦足有所訂正。 又【廣韻】他丁切【集韻】湯丁切,𠀤音㕔。又【廣韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤亭上聲。義𠀤同。 又【集韻】唐丁切,音亭。義同。 又【字彙補】均也。【周禮·夏官·恒矢註】前後訂,其行平也。【疏】恒矢軒輖訂,是安居之矢也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,丁去聲。平議也。【唐書·李綱傳】古人以一言之重訂千金。 又【廣韻】逗遛也。 又【正字通】齊梁閒謂賦民爲訂。 又正定書籍亦曰訂,如較訂、訂正之類。

Thuyết Văn

平議也。 从言。丁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記注。參訂之而平。 他頂切。十一部。

【訂】 (đính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Tha đính thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 頂 (đính) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) nghị (Bàn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠄚 · 订 · 订 · 訂 · 订 · 訂