订制

dìng zhìđính chế

Hán Việt: đính chế · Pinyin: dìng zhì

Tổng quan

thiết kế riêng; làm theo yêu cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.定制。指某一产品经双方协商同意﹑签订合同﹐甲方预付部分货款﹑乙方负责制造。 2.制订。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

預訂製造。如:「她訂製了一個蛋糕,打算替父親慶祝生日。」

Cấu tạo: 訂 (đính) + 製 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt làm theo yêu cầu
  • Tần suất từ thiết kế riêng; làm theo yêu cầu , đặt làm theo yêu cầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預訂製造。如:「她訂製了一個蛋糕,打算替父親慶祝生日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.定制。指某一产品经双方协商同意﹑签订合同﹐甲方预付部分货款﹑乙方负责制造。 2.制订。

Eng

  • Cihui custom-made; made-to-order; to have sth custom made
  • Tần suất từ custom-made; made-to-order; to have sth custom made

Đức

  • Handedict Sonderherstellung, Sonderanfertigung (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

订制的 · 制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假