认准
nhận chuẩn
Hán Việt: nhận chuẩn · Pinyin: rèn zhǔn
Tổng quan
nhận rõ
1.认得准确无误。
1.辨認準確。如:「你要認準才叫,可別鬧笑話!」 2.認定。《紅樓夢》第三四回:「那焙茗也是私心窺度,一半據實,竟認準是他說的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm bảo
- Cihui tin chắc
- Tần suất từ nhận rõ , đảm bảo , tin chắc
- Biên soạn v. 1. firmly believe 2. set one's mind on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.辨認準確。如:「你要認準才叫,可別鬧笑話!」 2.認定。《紅樓夢》第三四回:「那焙茗也是私心窺度,一半據實,竟認準是他說的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.认得准确无误。
Eng
- Cihui to identify clearly; to make sure of; to believe firmly
- Tần suất từ v. 1. firmly believe 2. set one's mind on
Đức
- Handedict als richtig erkennen