试
thí
Hán Việt: thí · Pinyin: shì
Tổng quan
thử thí nghiệm thi cuộc kiểm tra bài kiểm tra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thí |
| Quảng Đông | si3 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjih |
| Baxter-Sagart | l̥ək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ək-s |
| Phản thiết | 渠之反 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [試].
- Thiều Chửu Thử. Như {thí dụng} [試用] thử dùng. Thi, so sánh tài nghệ để xem hơn kém gọi là {thí}. Như {khảo thí} [考試] thi khảo. Dùng, Nếm. Dò thử.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 试 (形声。从言,式声。本义用;任用) 同本义 试,用也。--《说文》 明试以功。--《虞书》 今予将试以汝迁。--《书·盘庚》 师干之试。--《诗·小雅·采芑》 兵革不试。--《礼记·乐记》 吾不试。--《论语》 私人之子,百僚是试。--《诗·小雅·大东》 兵革不试,五刑不用。--《礼记·乐记》 又如试兵(用兵) 尝试 试,尝也。--《广雅》 不可试也。--《易·无妄》 臣请试之。--《战国策·秦策》 我虽不敏,请尝试之。--《孟子·梁惠王上》 日高人渴漫思茶,敲门试问野人家。--宋 试shì ⒈按预定想法非正式的做~做。~车。~ ~看。 ⒉检验,品尝…
Eng
- CC-CEDICT to test|to try|experiment|examination|test
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤式吏切,詩去聲。【說文】用也。【博雅】嘗也。【增韻】探也,較也。【易·无妄】无妄之藥,不可試也。【釋文】試驗,一曰用也。【註】試,謂少嘗之也。【書·舜典】明試以功。【禮·緇衣】𠛬不試而民咸服。【莊子·齊物論】嘗試言之。 又【正韻】式至切,音翅。義同。 又姓,見【姓苑】。 又【集韻】設職切,音識。義同。通作式。 又叶詩止切,音始。【詩·小雅】方叔涖止,其車三千,師干之試。試叶止。 又叶申之切,音詩。【詩·小雅】私人之子,百僚是試。叶上裘,裘音渠之反。
Thuyết Văn
用也。从言。式聲。 虞書曰。明試以功。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
式束切。一部。 堯典、皋陶謨㒳見。偁堯典則虞。書當爲唐書。
【試】(thí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 式 (thức) Phiên thiết: 式束切 → thức + thút Nghĩa: 用 vậy。 từ ngôn (nói)。式 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。明試 dĩ (lấy/dùng) 功。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 试 · 试 · 試 · 试 · 試