zhū tru

Hán Việt: tru · Pinyin: zhū

Tổng quan

xử tử (một tội phạm) trừng phạt

诛心 · 诛戮 · 诛杀 · 诛求 · 诛流 · 诛灭 · 诛锄 · 诛除

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhū
Hán Việttru
Quảng Đôngzyu1
Chú âmㄓㄨˉ
Hán ngữ Trung cổtryo
Baxter-Sagarttro
Hán ngữ Thượng cổtro
Phản thiết株遇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [誅].
  • Thiều Chửu Giết, kể rõ tội lỗi ra mà giết đi gọi là {tru}. Giết cả kẻ nọ kẻ kia không những một người cũng gọi là {tru}. Sử Kí [史記] : {Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử} [秦必盡誅吾父母妻子] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) Tần sẽ giết hết cha mẹ vợ con chúng mình. Trách, phạt. {Tru cầu} [誅求] yêu cầu…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诛 (形声。从言,朱声。本义声讨、谴责) 同本义 诛,讨也。--《说文》 诛,代。诛犹责也。--《白虎通》 诛以驭其过。--《周礼·太宰》 诛求无厌。--《左传·襄公三十一年》 齿路马有诛。--《礼记·曲礼》。注罚也。” 得志于诸侯,而诛无理,曹其首也。--《左传·僖公二十三年》 于予与何诛?--《论语·公冶长》 甚悖逆不轨,宜诛讨之日久矣。--汉·桓宽《盐铁论·本议》 又如诛放(责斥其罪并予以放逐);诛远(斥退疏远);诛惩(声讨惩处);诛心(揭露、指责人的用心) 杀戮。夺去生命 立诛杀曹无伤 诛zhū ⒈杀死,铲除~戮ˇ民者~。~锄杂草。 ⒉谴责,责罚…

Eng

  • CC-CEDICT to put (a criminal) to death|to punish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟輸切【集韻】【韻會】追輸切,𠀤音株。【說文】討也。【廣雅】殺也。【書·胤征】以干先王之誅。【禮·月令】詰誅暴慢。【註】誅者,戮其人。【前漢·𠛬法志】征暴誅悖,治之威也。【莊子·庚桑楚】爲不善乎顯明之中者,人得而誅之,爲不善乎幽暗之中者,鬼得而誅之。 又【釋名】罪及餘人曰誅。誅,株也。如株木根,枝葉盡落也。【周禮·秋官·司烜氏】軍旅修火禁,邦若屋誅,則爲明竁焉。【註】鄭司農云:屋誅,謂夷三族。 又【易·雜卦】明夷誅也。【註】誅,傷也。 又【晉語】小國敖,大國襲焉,曰誅。 又【玉篇】罰也。【禮·曲禮】以足蹙路馬芻有誅,齒路馬有誅。【註】誅,罰也。 又【類篇】責也。【左傳·襄三十一年】誅求無時。【註】誅,責也。【周禮·天官·大宰】誅以馭其過。【疏】人有過失,非故爲之者,則以言語責讓之。 又翦除也。【晉語】故以惠誅怨。【註】誅,除也。【楚辭·卜居】寧誅鋤草茅,以力耕乎。【杜甫·岳麓山道林二寺詩】傍此煙霞茅可誅。【正字通】翦茅爲屋。借用誅字。 又叶之由切,音周。【華覈·自責文】不敢違敕,懼速罪誅,冒承詔命,魂逝形留。 又叶株遇切,株去聲。【蔡邕·釋誨】下獲熏胥之辜,高受滅家之誅,前車已覆,襲軌而騖。 考證:〔【周禮·秋官·司烜氏】【註】鄭司農云:屋誅,爲夷三族。〕 謹照原文爲改謂。

Thuyết Văn

討也。 从言。朱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡殺戮、糾責皆是。 陟輸切。四部。

【誅】 (tru) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Trắc thâu thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 輸 (thâu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Đánh) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诛 · 诛 · 誅 · 诛 · 誅