nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin:

Tổng quan

đi (thăm người cấp trên) trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật

诣谒 · 诣门 · 诣阙 · 渊诣 · 绝诣 · 躬诣 · 造诣 · 有造诣的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngai6
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngeh
Baxter-Sagart[ŋ]ˤij-s
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ˤij-s
Phản thiết五計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 詣
  • Thiều Chửu Đến, đến thẳng tận nơi gọi là {nghệ}. Như {xu nghệ} [趨詣] đến thăm tận nơi. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Thị thời chư Phạm Thiên Vương, tức các tương nghệ, cộng nghị thử sự} [是時諸梵天王, 即各相詣, 共議此事] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Lúc đó các vị Phạm Thiên Vương liền đi đến nhau để chun…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诣 (形声。从言,旨声。本义前往,去到) 同本义 诣,候至也。--《说文》 诣,进也。--《小尔雅》 未得诣前。--《汉书·杨王孙传》。注至也。” 诣,至也。--《苍颉篇》 吏遂缚诣县。--三国魏·邯郸淳《笑林》 先主遂诣亮。--《三国志·诸葛亮传》 及郡下,诣太守,说如此。--晋·陶渊明《桃花源记》 元济诣京师。--《资治通鉴·唐纪》 与鲁肃俱诣孙权。--《资治通鉴》 又如诣阙(亲自到达宫廷);诣门(上门,登门) 晋谒;造访。古代到朝廷或上级、尊长处去之称 及郡下,诣太守,说如此。--《桃花源 诣yì ⒈往,到~京。特指到尊长处专~请教。 ⒉[造诣]学…

Eng

  • CC-CEDICT to go (to visit a superior)|one's current attainment in learning or art

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五計切【集韻】【韻會】硏計切,𠀤音羿。【說文】𠋫至也。【徐曰】徑𠋫而詣之也。【小爾雅】進也。【玉篇】往也,到也。【增韻】造也。【左傳·莊十七年註】鄭詹詣齊見執。【史記·秦本紀】代王乗傳詣長安。【王褒·洞簫賦】躊躇稽詣。【註】倉頡篇云:詣,至也。言聲稽留,如有所詣也。又【正字通】學業深入曰造詣。 又蟲名。【揚子·方言】蛄詣謂之杜蛒。 又與栺通。漢有枍栺宮,以木而名。【三輔黃圖】作枍詣宮。【註】枍詣,木名。言宮中美木茂盛也。 又與倪通。【春秋·昭二十九年】叔詣卒。【公羊】【穀梁傳】作叔倪。

Thuyết Văn

𠋫至也。 从言。旨聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠋫至者、節𠋫所至也。致下云。送詣也。凡謹畏精微深造以道而至曰詣。關中記。建章宫有馺娑、駘盪、枍詣、承光四殿。西京、西都賦皆作枍詣。俗作栺誤。 五計切。十五部。

【詣】 (nghệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 旨 (chỉ) Phiên thiết: Ngũ kế thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𠋫 chí (Đến. Như {tân chí nh) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诣 · 诣 · 詣 · 诣 · 詣