zhèng tránh

Hán Việt: tránh · Pinyin: zhèng

Tổng quan

khuyên răn cảnh báo ai về lỗi lầm phê bình thẳng thắn Đài Loan phát âm [zheng1]

诤人 · 诤友 · 诤臣 · 诤言 · 诤讼 · 诤谏 · 谏诤 · 诤厌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēng
Hán Việttránh
Quảng Đôngzaang3
Chú âmㄓㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcrengh
Phản thiết甾耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諍
  • Thiều Chửu Can, ngăn, lấy lời nói mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi. Kiện, cãi. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy} [鬥諍之聲, 甚可怖畏] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Tiếng đánh nhau cãi lộn thật đáng hãi sợ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诤 假借为争”。争论;争讼 王凤为平理诤讼。--《后汉书·刘玄传》 诤,讼也。--《苍颉篇》 彼诚以天下之必无仙,而我独以实有而与之诤,诤之弥久,而彼执之弥回。--晋·葛洪《抱朴子》 又如诤讼(争论);诤论(争论);诤薮(争讼的渊薮);诤辞(争讼之辞);诤诉(诉讼) 争奇;竞争 虽时时与师友有诤有讲,然师友总不以我为嫌者,知我无诤心也,彼此各求以自得也。--明·李贽《与河南吴中丞书》 又如诤治(竞相采取治国之道);诤心(争高低之心);诤竞(竞争) 通争”。争夺 有两虎诤人而 诤zhèng谏,直言劝告~言。~友。谏~。 诤zhēng 1.通"争"。争讼﹔争…

Eng

  • CC-CEDICT to admonish|to warn sb of their errors|to criticize frankly|Taiwan pr. [zheng1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤側迸切,爭去聲。【說文】止也。【韻會】謂止其失也。【正韻】諫諍,救正也。【前漢·王褒傳】諫諍卽見聽。【說苑·臣術篇】有能盡言于君,用則可生,不用則死,謂之諍。 又【列子·湯問篇】東北極有人,名曰諍人,長九寸。 又【集韻】通作爭。【孝經·諫諍章】天子有爭臣七人。 又【集韻】【韻會】甾莖切【正韻】甾耕切,𠀤音爭。訟也。【後漢·劉聖公傳】平理諍訟。【晉書·王沈·釋時論】闒茸勇敢於饕諍。【註】叶平聲。 考證:〔【說苑·臣術】有能盡言于君。〕 謹照原書臣術下增篇字。

Thuyết Văn

止也。 从言。爭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經傳通作爭。 側逬切。十一部。

【諍】(tránh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 爭 (tranh) Phiên thiết: 側逬切 → trắc + bính Nghĩa: 止 vậy。 từ ngôn (nói)。爭 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诤 · 诤 · 諍 · 诤 · 諍