诫
giới
Hán Việt: giới · Pinyin: jiè
Tổng quan
điều răn cấm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiè |
|---|---|
| Hán Việt | giới |
| Quảng Đông | gaai3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kraih |
| Baxter-Sagart | kˤrək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤrək-s |
| Phản thiết | 居拜切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 誡
- Thiều Chửu Bài văn răn bảo. Như {giới tử thư} [誡子書] thơ răn bảo con. Trừng giới, dùng hình phạt nhẹ cho biết sợ. Sai, bảo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诫 (形声。从言,戒声。本义告诫,警告) 同本义 誡,敕也。--《说文》 前车覆,后车诫。--《汉书》 规劝 宾临终,诫其二子速侯、回题,令善事帝。--《北史》 诫 警诫 发诫布令而敌退。--《荀子·彊国》 讥恶为诫。--《越绝书篇叙外传记》 又如引以为诫 规劝告诫之文 诫jiè ⒈警告,劝告告~。劝~。~勉。 ⒉警戒,戒备前车覆,后车~。
Eng
- CC-CEDICT commandment|to prohibit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古拜切【集韻】【韻會】【正韻】居拜切,𠀤音戒。【說文】敕也。【玉篇】命也,告也。【廣韻】言警也。【增韻】警敕之辭曰誡。【易·比卦】邑人不誡。又【繫辭】小懲而大誡。【左傳·桓十一年】鄖人軍其郊,必不誡。【史記·周本紀】乃命伯臩申誡太僕。【荀子·强國篇】發誡布令而敵退,是主威也。【文中子·問易篇】君子思過而預防之,所以有誡也。【正韻】𠀤與戒同。 又劒名。【刀劒錄】秦昭王鑄一劒,長三尺,銘曰誡。 又叶居吏切,音記。【劉向·列女頌】雖曰女則,亦實男誡。男女覽兹,厥事甚備。 又【類篇】或作䛺。【字彙補】譌作𧪖,非。
Thuyết Văn
敕也。 从言。戒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
攵部曰。敕、誡也。 古拜切。古音在一部。
【誡】 (giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 戒 (giới) Phiên thiết: Cổ bái thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 拜 (bái) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sắc (Sắc lệnh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䛺 · 𧪖 · 诫 · 诫 · 誡 · 诫 · 誡