谐
hàiNôm hài
Hán Việt: hài · Pinyin: xié · Nôm: hài
Tổng quan
Hòa hợp. Như âm điệu ăn nhịp nhau gọi là hài thanh [諧聲], mua hàng ngã giá rồi gọi là hài giá [諧價]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Hán Việt | hài |
| Âm Nôm | giai |
| Quảng Đông | haai4 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Phản thiết | 戸皆切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [諧]
- Thiều Chửu Hòa hợp. Như âm điệu ăn nhịp nhau gọi là hài thanh [諧聲], mua hàng ngã giá rồi gọi là hài giá [諧價]. Sự đã xong cũng gọi là hài. Hài hước. Như khôi hài [詼諧] hài hước
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm giai giai chấn (hoà hợp) [Eng: to agree, to harmonize]
- Giản Dị Hán Nôm hài hài kịch; hài hoà; hài lòng [Eng: comedy; harmonious; satisfy]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谐 (形声。从言,皆声。本义和谐) 同本义(强调配合得匀称) 谐,和也。--《尔雅》 克谐以孝。--《书·尧典》 掌司万民之难而谐和之。--《周礼·调人》 如乐之和,无所不谐。--《左传·襄公十一年》 如其克谐,天下可定也。--《资治通鉴·赤壁之战》 夫妻谐老。--《初刻拍案惊奇》 又如 谐当(妥当); 谐和(各组成部分之间协调地相互联系在一起的); 谐调(和谐); 谐奏(和协地演奏); 谐律(谐合于音律) 言语或行为有趣而引人发笑 上以朔口谐辞给,好作问之。--《汉书·东方朔传》 心亲不复异新旧,使脱 谐xié ⒈融洽,配合适当~作⊥~。 ⒉滑稽,谈笑随便诙~。~谈。亦庄亦~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) harmonious, (bound form) humorous, (literary) to reach agreement
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸皆切【集韻】【韻會】【正韻】雄皆切,𠀤音骸。【說文】詥也。又【廣雅】耦也。【玉篇】合也,調也。【書·堯典】克諧以孝。又【舜典】八音克諧。【左傳·襄十一年】如樂之和,無所不諧。【禮·禮器】君子有禮,則外諧而內無怨。 又【文心雕龍】諧之言皆也,辭淺會俗,皆悅笑也。【前漢·敘傳】東方贍辭,詼諧倡優。【晉書·顧愷之傳】愷之好諧謔,人多愛狎之。 又平論定其價也。【後漢·宦者張讓傳】當之官者,皆先至西園,諧價,然後得去。 又古書名。【莊子·逍遙遊】《齊諧》者,志怪者也。 又鳥名。【博雅】鴆鳥,其雄謂之運日,其雌謂之隂諧。【淮南子·繆稱訓】隂諧知雨。【註】天將隂雨則鳴。 又叶弦雞切,音奚。【後漢·五行志】更始時童謠曰:諧不諧,在赤眉。又【儒林周澤傳】時人爲之語曰:生世不諧,作大常妻。 考證:〔【博雅】鴆鳥,其雄謂之運目,其雌謂之隂諧。〕 謹照原文運目改運日。
Thuyết Văn
詥也。 从言。皆聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與龠部龤異用。龤專謂樂和。 戸皆切。十五部。
【諧】 (hài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: Hộ giai thiết Thượng tự: 戸 (hộ) , Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hài (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cáp vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 谐 · 龤 · 谐 · 諧 · 龤 · 谐 · 諧