賓朋

bīn péngtân bằng

Hán Việt: tân bằng · Pinyin: bīn péng

Tổng quan

khách và bạn; khách khứa và bạn bè

新华 · Tân Hoa Đại lục

宾客; 朋友:~满座。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賓客好友。《舊唐書.卷一六六.列傳.白居易》:「雖有賓朋,無琴酒不能娛也。」《儒林外史》第四八回:「賓朋高宴,又來奇異之人,患難相扶,更出武勇之輩。」

Cấu tạo: 賓 (tân) + 朋 (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khách khứa và bạn bè
  • Biên soạn guests

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賓客好友。《舊唐書.卷一六六.列傳.白居易》:「雖有賓朋,無琴酒不能娛也。」《儒林外史》第四八回:「賓朋高宴,又來奇異之人,患難相扶,更出武勇之輩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宾客; 朋友:~满座。

Eng

  • Cihui guests; invited friends
  • Tần suất từ n. guests

other

  • Nguồn khác Bè bạn khách khứa tới nhà
  • Nguồn khác »Tân bằng mừng rỡ chật nhà«

Từ liên quan

Gần nghĩa

賓朋盈門 · 宾东 · 賓主 · 宾从 · 賓利 · 賓縣 · 賓士 · 賓客