賓友

tân hữu

Hán Việt: tân hữu

Tổng quan

Bạn bè khách khứa tới nhà. Như Tân bằng. Truyện Hoa Tiên: »Rước mừng tân hữu rõ ràng«

新华 · Tân Hoa Đại lục

充當賓客及朋友,以達相互來往、習道問藝的目的。《書經.酒誥》:「侯甸男衛,矧太史友,內史友?」漢.孔安國.傳:「侯甸男衛之國,當慎接之,況太史內史掌國典法,所賓友乎?」唐.孔穎達.正義:「所賓友者,敬也。」

Cấu tạo: 宾 (tân) + 友 (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 充當賓客及朋友,以達相互來往、習道問藝的目的。《書經.酒誥》:「侯甸男衛,矧太史友,內史友?」漢.孔安國.傳:「侯甸男衛之國,當慎接之,況太史內史掌國典法,所賓友乎?」唐.孔穎達.正義:「所賓友者,敬也。」

other

  • Nguồn khác »Rước mừng tân hữu rõ ràng«

Từ liên quan

Gần nghĩa

友于 · 友人 · 友军 · 友商 · 友善 · 友壻 · 友好 · 友尽