质
chấtNôm chí
Hán Việt: chất · Pinyin: zhí · Nôm: chí
Tổng quan
Thể chất, cái bản thể của các vật đều gọi là chất. Như khí chất [氣質] chất hơi, lưu chất [流質] chất lỏng, chia rẽ vật thể ra từng bộ phận rất nhỏ gọi là {chất…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chất |
| Âm Nôm | chất |
| Quảng Đông | zat1 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Baxter-Sagart | [t]<r>ip-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]<r>ip-s |
| Phản thiết | 脂利切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [質]
- Thiều Chửu Thể chất, cái bản thể của các vật đều gọi là chất. Như khí chất [氣質] chất hơi, lưu chất [流質] chất lỏng, chia rẽ vật thể ra từng bộ phận rất nhỏ gọi là chất điểm [質點], cái chất điểm thuần một chất không lẫn cái gì gọi là nguyên chất [原質]. Tư chất [私質] nói về cái bẩm tính của con người. Chất phác, mộc mạc. Chất chính, tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng gọi là chất nghi [質疑]. Chủ cỗi gốc. Lối văn tự mua bán. Tin. Thật, chân thật. Lời thề ước. Cái đích tập bắn. Một âm là chí. Cầm đợ, để một vật gì làm tin. Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chất vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn [Eng: physical; material; nature, essence]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质 (形声。从贝,斦声。朱骏声认为斦”是砧板。从贝,与财富有关。本义抵押; 以…作人质) 同本义 质,以物相赘也。--《说文》。按,以钱受物曰赘,以物受钱曰质。 于是为长安君约车百乘,质于齐,齐兵乃出。--《战国策·赵策》 遂纳子为质。--《后汉书·班超传》 犹质其首。--清·方苞《狱中杂记》 又如质库(当铺); 质作(抵押其身,使服劳役); 质鬻(典押出卖); 质录(收押); 质卖(典押和出卖); 质债(抵债); 质当(典当; 质押); 质肆(当铺) 通诘”(榞??))。问; 诘问 爰质所疑。--扬雄《太玄经》 援疑质理 质(質)zhì ⒈本体,本性物~。本~。性~。实~。流~。木~。〈引〉质地,底子黑~而白章(章花纹)。 ⒉朴实~朴。 ⒊抵押,抵押品典~。人~。 ⒋问,责问~疑。~问。 ⒌评判,核对而欲~天之有无。对~。 ⒍ ⒎ ①物理学上指物体所含物质的量。常用单位为克、公斤等。 ②指产品或工作的优劣程度产品~量。教学~量。
Eng
- CC-CEDICT character, nature, quality, plain, to pawn, pledge, hostage, to question, Taiwan pr. [zhi2]
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】之日切【集韻】【韻會】【正韻】職日切,𠀤音桎。【易·繫辭】原始要終,以爲質也。【註】質,體也。 又【詩·小雅】民之質矣。【傳】質,成也。【朱傳】實也。又【大雅】虞芮質厥成。【傳】質,成也。成,平也。【疏】三字義同,故以質爲成,以成爲平。【朱傳】質,正。成,平也。 又【詩·小雅】發彼有的。【傳】的,質也。【疏】十尺曰侯,四尺曰鵠,二尺曰正,四寸曰質。鵠及正、質,皆在侯中也。 又【周禮·地官·質人】大市曰質,小市曰劑。【註】質劑者,爲之券藏之也。 又【儀禮·士冠禮】質明行事。【註】質,正也。【禮·月令】黑黃蒼赤,莫不質良。【註】所染者當得眞采正善也。又【聘義】君子於其所尊,弗敢質。【註】質謂正自相當。 又【禮·曲禮】質君之前。【註】質猶對也, 又【廣雅】質,地也。【禮·禮器】禮釋回增美質。【註】質,猶性也。 又【公羊傳·定八年】弓繡質。【註】質,拊也。 又【史記·范睢傳】不足以當椹質。【註】質,剉刃也。 又【前漢·張釋之傳】具以質言。【註】質,誠也。 又【廣雅】問也,定也。 又【小爾雅】質,信也。 又【玉篇】主也,樸也。【禮·樂記】中正無邪,禮之質也。【註】質,猶本也。禮爲之文飾也。 又姓。【前漢·貨殖傳】質氏以洒削而鼎食。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【說文】以物相贅。【左傳·隱三年】故周鄭交質。 又【集韻】脂利切。贄,亦作質。【左傳·昭三年】將奉質幣,以無失時。【晉語】臣委質于翟之鼓。【孟子】不傳質爲臣。 考證:〔【詩·小雅】發彼有的。【傳】的,質也。【疏】十尺爲𠋫,四尺爲鵠,二尺曰正,四寸曰質。鵠及正質,皆在𠋫中也。〕 謹照原文兩爲字𠀤改曰。兩𠋫字𠀤改侯。
Thuyết Văn
㠯物相贅。 从貝。从斦。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
質贅雙聲。以物相贅、如春秋交質子是也。引伸其義爲樸也、地也。如有質有文是。小雅毛傳云旳質也、周禮射則充椹質、左傳策名委質、皆是。又緜詩、抑詩傳曰。質、成也。禮謂平明爲質明。 闕者、闕從斦之說也。䪨會從斦作斦聲。無闕字。之日切。十二部。
【質】 (chất ⟨chí⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 貝 (bối (Con sò)) + 斦 (ngân) Phiên thiết: Chi nhật thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 日 (nhật) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ vật (Các loài sinh ở tron) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) chuế (Khíu lại)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 筫 · 貭 · 𧸲 · 𫎘 · 筫 · 貭 · 质 · 质 · 質 · 貭 · 质 · 質