zèng tặng

Hán Việt: tặng · Pinyin: zèng

Tổng quan

hư 贈

赠与 · 赠予 · 赠别 · 赠券 · 赠品 · 赠款 · 赠物 · 赠礼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzèng
Hán Việttặng
Quảng Đôngzang6
Chú âmㄗㄣˋ
Hán ngữ Trung cổzongh
Baxter-Sagart[dz]ˤəŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤəŋ-s
Phản thiết昨亙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 贈
  • Thiều Chửu Đưa tặng. Như {di tặng} [遺贈] đưa tặng đồ quý, {tặng thi} [贈詩] tặng thơ v.v. Đỗ Phủ [杜甫] : {Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La} [應共冤魂語, 投詩贈汨羅] Hãy nên nói chuyện cùng hồn oan, Và gieo thơ tặng sông Mịch La (chỉ Khuất Nguyên [屈原]). Phong tặng, lấy hàm quan của mình mà truy…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赠 (形声。从贝,曾声。从贝,表示与财富有关。本义赠送) 同本义 赠,玩好相送也。--《说文》 何以赠之。--《诗·秦风·渭阳》 凡赠币无常。--《仪礼·既夕礼》。注玩好曰赠。” 赠秞所以送死也。--《荀子·大略》 以公命赠孟明。--《左传·僖公三十三年》 赠大珠四枚。--《汉书·李广苏建传》 歌以赠之。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 赠谥美显。--明·张溥《五人墓碑记》 又如赠赆(赠送给远行人的路费);赠仪(赠送的礼物);赠策(赠物以表示心意);赠诗(互相酬答);赠我药石(比喻感谢别人以 赠zèng送,无代价地送东西给别人~送。~阅。~言。

Eng

  • CC-CEDICT to give as a present|to repel|to bestow an honorary title after death (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】𠀤昨亙切,音𪒟。【說文】玩好相送也。【詩·鄭風】雜佩以贈之。【傳】贈,送也。【儀禮·聘禮】公使卿贈,如覿幣。【禮·檀弓】何以贈我。 又【詩·大雅】以贈申伯。【傳】贈,增也。【疏】凡贈遺者,所以增長前人,贈之財,使富增於本,贈之言,使行增於義,故云贈增也。 又【正字通】借封前人官稱曰誥贈,恩頒自朝廷也。 又【詩·鄭風】知子之來之,雜佩以贈之。【朱傳】贈,音則。來,音力。【毛詩古音考】來音釐,贈疑是貽字之誤。未知孰是,存以備考。

Thuyết Văn

玩好相送也。 从貝。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

贈送曡韵。秦風渭陽、大雅韓奕皆云何以贈之。毛傳、鄭箋皆云。贈、送也。崧高云。以贈申伯。傳云。贈、增也。增與送義異而同。猶賸之訓增亦訓送也。旣夕禮云。知死者贈。知生者賻。何休云。知死者賵賻。知生者贈襚。按以玩好送死者亦贈之一端也。今人以物贈人曰送。送亦古語也。 昨鄧切。六部。

【贈】(tặng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 昨鄧切 → tạc + đặng Nghĩa: 玩好相送 vậy。 từ 貝。曾 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧸑 · 贈 · 赠 · 赠 · 贈 · 赠 · 贈