赠品

zèng pǐntặng phẩm

Hán Việt: tặng phẩm · Pinyin: zèng pǐn

Tổng quan

tặng phẩm; quà tặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指赠送的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

贈送的物品。如:「這次有獎猜謎,贈品相當豐富。」

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng tặng kèm
  • Cihui quà miễn phí
  • Cihui đồ tặng tặng phẩm; quà tặng。贈送的物品。
  • Tần suất từ pri'zent/, có mặt, hiện diện, hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này, (ngôn ngữ học) hiện tại, (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ, hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ, (pháp lý); (đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này, (ngôn ngữ học) thời hiện tại, qua biếu, đồ tặng, tặng phẩm, tư thế giơ súng ngắm, tư thế bồng súng chào[pri'zent], đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra, đưa, trình, nộp, dâng, bày tỏ, trình bày, biểu thị, trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắt, giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua...), (tôn giáo) tiến…
  • Biên soạn gift; giveaway M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 贈送的物品。如:「這次有獎猜謎,贈品相當豐富。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指赠送的物品。

Eng

  • Cihui gift; complimentary item; freebie; giveaway
  • Tần suất từ n. gift; giveaway M:²jiàn

Đức

  • Handedict Prämie

Từ liên quan

Gần nghĩa

品位 · 品保 · 品具 · 品名 · 品味 · 品嚐 · 品学 · 品客