赳
củ
Hán Việt: củ · Pinyin: jiǔ
Tổng quan
xem 赳赳[jiu1 jiu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǔ |
|---|---|
| Hán Việt | củ |
| Quảng Đông | dau2 |
| Nhật Bản | HATARAKI |
| Hàn Quốc | 규 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyx |
| Phản thiết | 吉酉切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 黝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Củ củ} [赳赳] hùng dũng, tả cái dáng vũ dũng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赳 (形声。从走,乴声。本义威武雄壮的样子) 同本义 赳,轻劲有才力也。--《说文》 赳,材也。--《广雅》 赳赳武夫。--《诗·召南·兔羋》。传武貌。” 赳赳,武也。--《尔雅》 沛艾赳嗅。--《史记·司马相如传》。集解申颈低卬也。” 又一日赳然有阵大风,从东南来,刮得山谷震动。--《女仙外史》 赳jiū 赳jiù 1.见"赳螑"。
Eng
- CC-CEDICT see 赳赳[jiu1 jiu1]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】居黝切【集韻】【韻會】吉酉切【正韻】舉有切,𠀤音糾。【說文】輕勁有才力也。【爾雅·釋訓】赳赳,武也。【註】果毅之貌。【詩·周南】赳赳武夫。【朱傳】武貌。 又【集韻】居虬切,音樛。義同。或作𠡟。 又【集韻】祈幼切,音𧾻。【類篇】赳螑,龍申頸行貌。【史記·司馬相如傳】沛艾赳螑,仡以佁儗。【註】赳螑,申頸低卬也。【五經文字】赳从丩。作﨣,訛。
Thuyết Văn
輕勁有才力也。 从走。丩聲。 讀若鐈。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南傳曰。赳赳、武皃。釋訓曰。洸洸赳赳、武也。詩音義引爾雅。武作勇。 居黝切。三部。 喬聲在二部。合韵冣近。
【赳】(củ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: 居黝切 → cư + ửu | Đọc như: 鐈 (ciều) Nghĩa: 輕勁 hữu (có) 才力 vậy。 từ 走。丩 thanh。 đọc như 鐈。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠡟 · 𧺇 · 𧺈 · 𧺯