趣󰱃

Tổng quan

thú thứa 趣󰱃 tt. <từ cổ> xuềnh xoàng. Ao bởi hẹp hòi, khôn thả cá, nhà quen thú thứa, ngại nuôi vằn. (Thủ vĩ ngâm 1. 6). cđ xú xứa. Một số người già tại thôn mạch tràng (cổ loa) vẫn nói: “tuổi già sống

Cấu tạo: 趣 (thú) + 󰱃

Từ liên quan

Gần nghĩa

趣事 · 趣剧 · 趣味 · 趣壳 · 趣妙 · 趣寂 · 趣闻 · 趣1.