跌交

diē jiāođiệt giao

Hán Việt: điệt giao · Pinyin: diē jiāo

Tổng quan

ngã; té.; sai lầm; lỗi lầm.; rắc rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.跌倒摔跤。《儒林外史》第一一回:「纔開了門,只見一個稀醉的醉漢闖將進來,進門就跌了一交,扒起來,摸一摸頭,向內裡直跑。」也作「跌跤」。 2.比喻犯錯或受挫折。如:「自以為是的人,做事容易跌交。」也作「跌跤」。

Cấu tạo: 跌 (điệt) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 跌跤
  • Tần suất từ biến thể của 跌跤[diē jiāo]; 1. ngã; té. 2. sai lầm; lỗi lầm. 3. rắc rối; té; sai lầm; lỗi lầm; rắc rối
  • Biên soạn 跌交 iējiāo* v.o. 1. trip and fall 2. make a mistake

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跌倒摔跤。《儒林外史》第一一回:「纔開了門,只見一個稀醉的醉漢闖將進來,進門就跌了一交,扒起來,摸一摸頭,向內裡直跑。」也作「跌跤」。 2.比喻犯錯或受挫折。如:「自以為是的人,做事容易跌交。」也作「跌跤」。

Eng

  • Cihui variant of 跌跤
  • Tần suất từ 跌交 iējiāo* v.o. 1. trip and fall 2. make a mistake

Từ liên quan

Gần nghĩa

交与 · 交並 · 交九 · 交互 · 交付 · 交代 · 交会 · 交保