利踪

lợi tung

Hán Việt: lợi tung

Tổng quan

LỢI TUNG (800-880) Thiền sư đời Đường, họ Chu, người xứ Thiền Châu (nay thuộc phía tây huyện Thanh Phong tỉnh Hà Bắc) Trung Quốc. Sư xuất gia ở chùa Khai Nguyên, U Châu (nay là Bắc Kinh), căn cứ vào t

Cấu tạo: 利 (lợi) + 蹤 (tung)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (800-880) Thiền sư đời Đường, họ Chu, người xứ Thiền Châu (nay thuộc phía tây huyện Thanh Phong tỉnh Hà Bắc) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư xuất gia ở chùa Khai Nguyên, U Châu (nay là Bắc Kinh), căn cứ vào tuổi mà thụ giới cụ túc
  • Nguồn khác Sau đó vào thất của Thiền sư Nam Tuyền Phổ Nguyện và đắc pháp nơi Ngài
  • Nguồn khác Sư đến núi Mã Đề, Hành Châu (nay thuộc Chiết Giang) cất am để ở
  • Nguồn khác Vào niên hiệu Khai Thành thứ hai (837), dân trong ấp cất viện Tử Hồ dưới chân núi để sư trụ trì
  • Nguồn khác Niên hiệu Hàm Thông thứ hai (861), Vua ban bảng hiệu “An Quốc Thiền viện”
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tử Hồ Lợi Tung Thiền sư ngữ lục 1 quyển

Từ liên quan

Gần nghĩa

利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀 · 利刃