影踪
ảnh tung
Hán Việt: ảnh tung · Pinyin: yǐng zōng
Tổng quan
dấu vết
1.身影﹐踪迹。
身影、蹤跡。如:「他才一回頭,小孩已經跑得不見影蹤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tín hiệu
- Tần suất từ tăm hơi
- Biên soạn trace; sign
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身影、蹤跡。如:「他才一回頭,小孩已經跑得不見影蹤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.身影﹐踪迹。
- Kaggle Zh-Vi hide or hair
Eng
- Cihui trace; sign
- Tần suất từ n. trace; sign
Đức
- Handedict Spur