蹍
niễn
Hán Việt: niễn · Pinyin: zhǎn
Tổng quan
đph) Giẫm, xéo.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎn |
|---|---|
| Hán Việt | niễn |
| Quảng Đông | nin5 |
| Nhật Bản | HUMU |
| Baxter-Sagart | [n]r[a][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [n]r[a][n]ʔ |
| Phản thiết | 尼展切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xéo, giẫm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 踐踏。《莊子.庚桑楚》:「蹍市人之足,則辭以放驁。」南朝宋.劉義慶《世說新語.忿狷》:「雞子於地圓轉未止,仍下地以屐齒蹍之。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】知演切【集韻】【韻會】知輦切,𠀤音展。【博雅】履也。【玉篇】足踏貌。【類篇】踐也。【莊子·庚桑楚】蹍市人之足。【音義】蹍,蹈也。【張衡·西京賦】當足見蹍。【註】足所蹈爲蹍。 又【集韻】【正韻】𠀤尼展切,音碾。與趁同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧿸 · 𨃨