辫
biện
Hán Việt: biện
Tổng quan
bím tóc tết tóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biện |
| Quảng Đông | bin1 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | benx |
| Baxter-Sagart | m-pˤe[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-pˤe[r]ʔ |
| Phản thiết | 簿泫切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [辮].
- Thiều Chửu Bện, đan. Tết tóc bỏ rủ xuống gọi là {biện tử} [辮子] đuôi sam.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辫 交织,编结。也作编” 辮,交也。--《说文》 织绳曰辮。--《通俗文》 女子头发辫而不垂。--《梁书·西北诸戎传》 又如辫发(将头发编成辫子;用作满族代称);辫髻(编发成辫,再盘成髻) 辫 发辫。分股编紧的头发 解辫请职。--南朝齐·丘迟《与陈伯之书》 又如梳小辫儿 像辫子一样的条状物 辫 biàn ①辫子。把头发分股交叉编成的条条梳小~。 ②指像辫子的东西蒜~子。 【辫子军】对张勋所属军队的通称。武昌起义后,江南提督张勋率部继续效忠清王朝,禁止部下剪辫子,被称为'辫子军'。在张勋率领下,于1917年6月进驻北京,企图复辟帝 制。在全国人民强烈的反对…
Eng
- CC-CEDICT a braid or queue|to plait
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【廣韻】薄泫切【集韻】婢典切【韻會】平免切【正韻】婢免切,𠀤音辨。【說文】交也。【增韻】繆也。與編通。詳編字註。【廣韻】簿泫切【集韻】婢典切【正韻】婢免切,𠀤音扁。【說文】交織也。【增韻】繆也。【張衡·思𤣥賦】辮貞亮以爲鞶兮,雜技藝以爲珩。 【集韻】从糸。【正韻】亦作編。
Thuyết Văn
交也。 从糸。辡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玄應引作交織之也。終軍傳曰。解辮髮、削左衽。三蒼叚編爲之。 分而合也。故从辡。形聲中有會意也。頻犬切。十四部。
【辮】(biện) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 辡 (biện) Phiên thiết: 頻犬切 → tần + khuyển Nghĩa: 交 vậy。 từ 糸。辡 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 辫 · 辫 · 辮 · 辫 · 辮